Menu Đóng

Giáo dục phản biện là gì?

Đây là bài viết tóm tt v nghiên cu ca Paulo Freire & các cng s.

Ngun: “What is Critical Pedagogy?”

Life Art

********

1. Tiu s ca Paulo Freire

  • Freire sinh ra ti Recife, Brazil.
  • Ông ln lên trong mt gia đình thuc tng lp trung lưu.
  • Gia đình ông b nh hưởng nng n bi cuc Đi suy thoái.
  • Freire sm hiu cm giác b đói là như thế nào.
  • (Stevens, 2002)

2. Đc đim ca cuc Đi suy thoái

  • Chúng ta đã nghiên cu cuc Đi suy thoái trong sut năm nay.
  • Hãy ghi li mt s hu qu, tác đng v kinh tế, xã hi ca cuc Đi suy thoái trên thế gii.
  • Nhng đim bn va đ cp có liên quan gì đến khái nim “đói” ca Freire trên c nghĩa đen và nghĩa bng?

3. Paulo Freire nói v s nghèo kh ca chính ông.

  • Freire nói rng chính s nghèo đói đã nh hưởng nng n đến kh năng hc tp ca ông.
  • Chính điu này đã đưa ông đến quyết đnh dành trn cuc đi mình đ ci thin cuc sng ca người nghèo:

Tôi đã không hiu bt c mt điu gì vì tôi đói kh. Tôi không ngu ngc. Tôi không thiếu ham mun. Chính đa v xã hi đã không cho tôi có được mt s giáo dc. Kinh nghim đã mt ln na dy tôi v mi tương quan gia đa v xã hi và tri thc “  (Freire).

(Stevens, 2002)

4. S nghip ca Freire

  • Tình trng tài chính ca Freire cui cùng đã được ci thin.
  • Ông đã theo hc trường Đi hc Recife, và đt được bng c nhân Lut ti đây.
  • Không lâu sau ông đã b ngh lut sư đ dy tiếng B Đào Nha các trường trung hc Brazil.
  • Sau đó ông chuyn sang hot đng trong lĩnh vc Giáo dc cho người ln.
  • Freire hoàn thành bng Tiến sĩ và làm vic nhiu trường Đi hc và cơ quan chính ph Brazil trong sut nhng năm 1960.
  • Ông đã tích cc hot đng nhm đưa nhng chương trình xóa mù ch đến vi người nghèo Brazil.
  • Tháng 4 năm1964, mt cuc đo chính quân s đã đy tt c các phong trào tiến b Brazil vào trng thái tê lit.
  • Freire b bt giam 70 ngày và b trc xut bi các hot đng “chng phá” ca mình.

(Stevens, 2002)

5. B tng giam vì là người cp tiến?

  • Trong sut khóa hc ca năm chúng ta đã nghiên cu nhiu trường hp nhng người b bt giam vì có tư tưởng tiến b; vì mun có nhng thay đi trong xã hi ca mình.
  • Hãy lit kê tên mt s người đã b bt gi vì có tư tưởng “tiến b”.
  • Bn có th liên h gì gia tư tưởng “tiến b” (mun có nhng thay đi) và nguyên trng chính quyn?
  • Ti sao các chính ph đu thy cn buc nhng người mun thay đi phi im lng?

6. S nghip ca Freire (tiếp theo)

  • Năm 1968, Freire xut bn cun sách ni tiếng  nht ca mình, “Sư phm cho nhng người b áp bc”, trong đó ông đã ch ra đc đim, tính cht ca khái nim “Giáo dc phn bin”
  • Giáo dc phn bin kêu gi nhng người b áp bc phát trin mt cơ s mi cho vic hc tp.  

(Stevens, 2002)

7. S áp bc là gì?

  • Chúng ta s dng t này rt nhiu khi nghiên cu v lch s ca thế k 20.
  • S áp bc tht s có nghĩa là gì? Hãy ghi ra đnh nghĩa ca riêng bn.
  • Hãy tìm các đnh nghĩa v “s sp bc” trên internet.  Nhng đnh nghĩa này ging và khác so vi đnh nghĩa ca bn như thế nào?
  • Hãy k tên nhng nhóm người chúng ta đã nghiên cu mà bn cm thy b ép buc?
  • Nhng điu gì áp bc nhng người này? Ai là người áp bc h?

8. Giáo dc phn bin

  • Giáo dc phn bin đã được phát trin bi cng đng khoa hc và giáo sư các trường đi hc.
  • Đã có rt nhiu tài liu viết v Giáo dc phn bin k t nghiên cu đu tiên ca Freire.
  • Nhng tác gi ni bt trong lĩnh vc này bao gm:

Kincheloe

Macedo

Wexler

McLaren

Shor

Darder

Giroux hooks (Kincheloe, 2007)

(Duncan-Andrade & Morrell, 2008)

9. Giáo dc phn bin là gì?

  • Giáo dc phn bin là mt phương pháp ging dy nhm giúp người hc đt câu hi thách thc s áp đo, cũng như nhng tín ngưỡng và thông l đang áp đo h.
  • Giáo dc phn bin c gng giúp cho người hc có được kh năng phn bin mt cách có ý thc.

(Wikpedia, 2008)

10. Làm thế nào đ có ý thc phn bin

Theo Ira Shor (1992) mt hc viên có th có được ý thc phn bin bng cách:

  • Va suy nghĩ, đc, viết và nói va tìm hiu sâu hơn c ý nghĩa b ngoài ca vn đ
  • Mt hc viên phi vượt qua

Tin đn, s rp khuôn, kiến thc được truyn đt, và nhng quan đim thông thường

Quan trng hơn c, các hc viên phi hiu được ý nghĩa sâu xa, nguyên nhân gc r, bi cnh xã hi và nhng hu qu riêng ca:

bt kì hành đng nào,

s kin,

s vt,

Quá trình,

t chc,

kinh nghim,

văn bn,

ch đ,

chính sách,

truyn thông đi chúng,

hoc bài din thuyết.

(Shor, 1992)

11. Nhng đc đim ca giáo dc phn bin

Sau đây là danh sách nhng mc tiêu và phương thc mà giáo dc phn bin c gng mang đến cho nn giáo dc.

Mc tiêu ca cách giáo dc (cách thc giáo dc) này là đ trao quyn cho các hc viên, giúp h t giúp chính bn thân mình.

Mc đích là đ gii phóng các hc viên khi s áp đt, ép buc.

Giáo dc bài thc

  • Cư dân bn đa cn phi có h thng giáo dc riêng ca mình.
  • H cn phát trin nn văn hoá ca chính mình.
  • Nn giáo dc ca h không nên ch đơn gin là s m rng nn văn hoá ca chế đ thc dân cai tr

(Freire, 1968)

Vai trò ca tri thc bn đa

  • Tri thc ca cư dân bn đa hoc nhng người b khut phc (nhng người b buc tuân theo ý mun ca nhóm người khác) rt quan trng.
  • Khi nhng người b đàn áp tìm hiu v nn văn hoá, lch s, nhng phương thuc dân gian, tôn giáo, di sn,… có th s có mt hiu ng làm thay đi cuc sng ca h và dn ti t trao quyn lc cho bn thân.
  • Tri thc bn đa có tm quan trng tương t đi vi người phương tây dù h c tình l đi vì yêu thích tri thc phương tây.
  • Có rt nhiu điu đ hc t tri thc ca nhng người bn đa trên toàn cu.

(Kincheloe, 2007)

Xác đnh ngun gc ca quyn lc

  • Các hc viên phi có kh năng phân tích tm quan trng ca s cnh tranh quyn li v quyn lc gia các nhóm và các cá nhân trong mt xã hi.
  • H phi có kh năng xác đnh ai được li và ai không trong các tình hung c th.
  • H phi nhn thc được nhng nhóm có đc quyn thường thích ng h nguyên trng đ bo v li ích ca mình.

(Kincheloe, 2007)

Bn cht chính tr ca giáo dc

  • Tt c nn giáo dc đu mang tính chính tr.
  • Các giáo viên và hc viên phi nhn thc được “tính chính tr” bao quanh nn giáo dc.
  • Cách mà các hc viên được dy và nhng điu h được dy đu thích hp vi mt chương trình ngh s chính tr.
  • Bn thân các giáo viên cũng có quan đim chính tr ca riêng mình và mang chúng vào lp hc.

(Kincheloe, 2008)

Am hiu tính cht chính tr ca tri thc

  • Các hc viên phi hiu rng bn thân tri thc cũng mang tính chính tr.
  • Nhn thc được “sc mnh” ca tri thc là điu rt quan trng.
  • Rt nhiu hc vin giáo dc s dng “sc mnh” ca h đ đt nhng người có đc quyn lên trên và nhng người không có đc quyn dưới.
  • Nhng gì chúng ta hc trường hc/đi hc thường là kiến thc khoa hc “được phê chun”.
  • Vấn đ là gì? 

Thông thường  nhng người đưa ra kiến thc “khoa hc” này là nhng người v trí có quyn lc và là người áp đo nhng người b áp đt!

Bao nhiêu kiến thc bn đã hc trường là ca phương Tây và được viết bi nhng người đàn ông da trng đã chết t lâu?

(Kincheloe, 2008)

Công bng và bình đng trong giáo dc

Mt tm nhìn xã hi và mang tính giáo dc v công bng và bình đng nên là nn tng ca mi s giáo dc.

(Kincheloe, 2008)

Bác b thuyết kinh tế tin đnh

  • Giáo dc phn bin hiu rng ch riêng các nhân t kinh tế không quyết đnh trước được ai có quyn lc và ai không.
  • Hc viên cn phi được giúp  đ nhn ra rng con người còn b áp bc vì nhng lí do thuc v:

chng tc,

giai cp,

gii tính,

bn năng gii tính,

tôn giáo,

và kh năng th cht              

(Kincheloe, 2008)

Mc tiêu ca giáo dc là gim bt nhng đau kh ca con người

Xóa b áp bc và đau kh cho con người là mc đích then cht ca giáo dc

(Kincheloe, 2008)

Kết thúc “H thng Ngân Hàng” ca Giáo dc

  • Hc viên không nên b coi như là mt tài khon trng đ giáo viên lp đy.
  • Giáo viên nên hiu rng hc viên có kinh nghim sng và kiến thc ca riêng mình và đó là điu then cht to nên hc vn và giáo dc ca h
  • Nhng trường hc tt không trách hc viên vì nhng tht bi ca h hay tước đot nhng kiến thc mà h mang ti lp.

(Freire, 1968) (Kincheloe, 2008)

Thay đi mi quan h gia Hc viên và Giáo viên

  • Mt s tôn trng sâu sc nên tn ti gia giáo viên và hc viên.
  • Chúng ta nên suy nghĩ v mi quan h giáo viên – hc viên và hc viên – giáo viên như:

Mt giáo viên biết hc

Mt hc viên biết dy

(Freire, 1968)

Giáo viên vi tư cách nhng nhà nghiên cu

  • Ngh giáo cn phi được tôn trng.
  • Mt phn vai trò ca bt kì mt nhà giáo dc nào đu bao gm tr thành mt hc gi và mt nhà nghiên cu.
  • Quan trng là phi hiu hc viên ca mình: văn hoá, nn tng kiến thc, ngôn ng… ca h.
  • Giáo viên phi tr thành “nhng chiến binh thông thái”, nhng người hiu được hc viên ca mình cùng vi nn tng ca h và sn sàng đu tranh cho h.

(Kincheloe, 2008)

Giáo dc phi thúc đy s gii phóng và phát trin trí tu

  • Giáo dc phi va thúc đy t do và nhng thay đi kèm theo nó.
  • Giáo dc cũng phi to điu kin cho tri thc, lp lun, hiu biết (trí tu) phát trin.
  • Hai mc tiêu này không bao gi nên mâu thun mà phi hài hòa vi nhau.
  • Nhng người tìm kiếm s t do c gng giành quyn kim soát cuc đi ca chính h trong s thng nht vi cng đng tìm kiếm công bng.
  • Vai trò ca giáo dc phn bin là phơi bày nhng lc lượng đang ngăn cn cá nhân và các nhóm người t ra quyết đnh có nh hưởng đến cuc sóng ca mình.

(Kincheloe, 2008)

Giáo dc đáp ng nhu cu ca ch nghĩa thc dân mi

  • Giáo dc thường phn ánh quyn li và nhu cu ca nhng mô hình ch nghĩa thc dân và đế chế mi, c th là Toàn cu hoá, TNCs, s thng tr bên ngoài lãnh th nước M
  • Nhng đng lc như thế phi được phơi bày, hiu rõ và kim soát.

(Kincheloe, 2008)

Mt chu kỳ thói quen phn bin cn phi được thiết lp

Thói quen là mt phương pháp gii quyết vn đ

Ý đ bá ch

  • Quyn bá ch là mt khái nim phc tp….
  • Nhng nhóm người/cá nhân có sc mnh chi phi không phi lúc nào cũng đt được quyn lc này thông qua vũ lc.
  • H đot được quyn lc này bng nhng n lc xã hi và tâm lý đ đt được s ưng thun ca mi người.
  • Điu này thường được thc hin bng nn văn hoá cai tr, tc là chi phi truyn thông, trường hc, gia đình, tôn giáo..
  • Đây chính là ý đ bá ch.         

(Kincheloe, 2007)

Ví d: Hitler dn dn đt được s ưng thun ca người Đc; ông ta không chiếm ly quyn lc bng vũ lc. Ông ta thành lp các t chc có chc năng ci thin điu kin làm vic trong các nhà máy, phát trin các chương trình cho vay cho nhng gia đình mun đi du lch, thành lp nhng nhóm thanh niên đ truyn bá cho gii tr… Như chúng ta biết, nhng mánh khoé thao túng này đã lôi kéo được người Đc, và đó là ý đ bá ch.

12. Giáo dc phn bin – Nhng suy nghĩ cui cùng

  • Mt trong nhng mc tiêu then cht ca giáo dc phn bin là đ giúp các hc viên thu được các kĩ năng xã hi cn thiết cho phép h tích cc tham gia vào mt cng đng đi mi và hoàn toàn dân ch.
  • Khi bn có th xác đnh ngun gc ca quyn lc, nhn ra v trí ca chính mình trong mi tương quan vi quyn lc và hiu rõ bn cht chíng tr ca nhng điu bn hc, bn có th phát trin nhng gii pháp xã hi ca riêng mình
  • Giáo dc phn bin c gng trao cho nhng ngườ b gt ra ngoài l quyn và kh năng được đóng góp vào đi sng dân s              

(Kincheloe, 2007)

Tài liu tham kho

AllMyanmar. (2008). Traditional Medicine Myanmar. Trích dn ngày 22 tháng 7 năm 2008 t http://www.allmyanmar.com/new%20allmyanmar.com/

Traditional%20Indigenous%20Medicine%20Myanmar%20Burma.htm

Amazon. (2008).  Empowering Education – Book Cover. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://www.amazon.com/Empowering-Education-Critical-Teaching-Social/dp/0226753573

Amazon. (2008).  Pedagogy of the Oppressed – Book Cover. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t  www.amazon.com/…/dp/book-citations/0826412769

Biz/Ed. (2008). A traditional classroom scene from 1935. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://www.bized.co.uk/current/pbl/educator.htm

Columbia University. (2008).  Photo of Paulo Freire & Ira Shor. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 http://www.columbia.edu/itc/tc/parker/adlearnville/

transformativelearning/freire.html

Duncan-Andrade, Jeffrey M.R. & Morrell, Ernest. (2008).  The Art of Critical Pedagogy: Possibilities for Moving from Theory to Practice in Urban Schools.  New York: Peter Lang.

Flickr. (2008). The Rubbish Tip – IX: Hazardous Child Labour in Brazil (Set). Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://flickr.com/photos/beija-flor/3828815/

JUME. (2008). Journal of Urban Mathematics Education. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://ed-osprey.gsu.edu/ojs/index.php/JUME/index

Hardie, Ginna. (2007). Nigeria Dreamin’… Photos of Literacy School, Kano. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://ginnahelen.blogspot.com/2007/06/nigeria-dreamin-photos-of-literacy.html

IntLawGrrls – Voices on International Law, Policy, Practice. (2007).  Photo of a Prison. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t  http://intlawgrrls.blogspot.

com/2007_08_01_archive.html

Kincheloe, Joe L. (2007).  Critical Pedagogy in the Twenty-First Century: Evolution for Survival.  In Peter McLaren & Joe L. Kincheloe (Eds.), Critical Pedagogy: Where Are We Now? (pp. 9-42). New York: Peter Lang.

Kincheloe, Joe. (2008).  Critical Pedagogy Primer, 2nd Ed.  New York: Peter Lang.

Koulopoulos, Tom. (2006).  Outsourcing Education Cartoon. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://www.theinnovationzone.com/page/2/.

Lexidiem. (2006). President Bush visiting the Emma E. Booker Elementary School in Sarasota. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://lexidiem.blogspot.com/2006/09/bush-administration-f-for-reading.html

LSU College of Education. (2006). Photo of Student & Teacher. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://coe.ednet.lsu.edu/coe/highlights/spring_2007/

highland_elementary.html

Marcio, Cabral de Moura. (2007). Faculdade de Direito do Recife / Recife Law School. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t ttp://flickr.com/photos/mcdemoura/

466733184/

McElrath, Jessica. (2008). School Desegregation – Central High. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://afroamhistory.about.com/od/schoolintegration

/ig/School-Integration/Central-High.–47.htm

Morrison, Allen. (2006). The Tramways of
Recife, Pernambuco State, Brazil
. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t www.

tramz.com/br/re/re22n.jpg

NPR. (2008).  School Children Rioting in Soweto. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t  http://www.npr.org/templates/story/story.php?storyId=5489490

Reason Foundation. (2008).  A Favela in Rio de Janeiro. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://www.faculty.fairfield.edu/faculty/hodgson/

Courses/so11/population/RioFavela.jpg

San Diego State University. (2006).  Photo of Jobless Men During Great Depression. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t  ttp://theatre.sdsu.edu/html/events/

2006-2007Season/grapes_of_wrath/dramaturg-grapes.html

Shor, Ira. (1992). Empowering Education. Chicago: University of Chicago Press.

Stevens, Christy. (2002). Critical Pedagogy on the Web. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://mingo.info-science.uiowa.edu/~stevens/critped/page1.htm

The Arts & Spirituality Center. (2006). Arts & Spirituality Center Helps Teens at Community Education Partners to Make Connections Between Rap and Poetry. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://news.artsandspirituality.org/

index.php?id=78

The Paulo & Nita Freire Project for Critical Pedagogy. (2008). Photo of Joe Kincheloe. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://freire.education.mcgill.ca/

users/joe-kincheloe

University of Western Ontario. (2005).  Photo of Henry Giroux. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://www.fedcan.ca/congress2005/programs/5_29.htm

Paley, Amit R. (2006). Homework Help, From a World Away. Trích dn ngày 21 tháng 7 năm 2008 t http://www.washingtonpost.com/wp-dyn/content/

article/2006/05/14/AR2006051401139.html

Wikipedia. (2008).  Map of Brazil. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://en.

wikipedia.org/wiki/Brazil

Winton, Ezra. (2006).  Photograph of Paulo Freire. Trích dn ngày 18 tháng 7 năm 2008 t http://www.ezrawinton.com/

Zigfeld, Kim. (2007).  Photograph of Hitler Youth. Trích dn ngày 22 tháng 7 năm 2008 t http://www.publiuspundit.com/2007/08/russias_nashi_youth_cult

_on_th.php

Gửi phản hồi

Related Posts

0987567168